hải quan

  1. d. Việc kiểm soát đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh. Thuế hải quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hải quan"

hải quan
Một nhân viên hải quan đang kiểm tra hành lý tại sân bay.